TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发贴

fātiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發貼

Âm Hán Việt PHÁT THIẾP

发贴 nghĩa là dán lên, đăng.

Nghĩa của 发贴

fātiē

PHÁT THIẾPphồn thể 發貼
  1. Dán lên (tường)
  2. Đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)

Câu hỏi thường gặp

发贴 nghĩa là gì?

发贴 (fātiē) nghĩa là dán lên, đăng.

发贴 đọc thế nào?

发贴 đọc là fātiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 发贴 là gì?

Âm Hán Việt của 发贴 là "phát thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.