TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发起

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fāqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發起

Âm Hán Việt PHÁT KHỞI

发起 nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.

Nghĩa của 发起

fāqǐ

PHÁT KHỞIĐộng từphồn thể 發起
  1. Khởi xướng
  2. Bắt đầu
  3. Phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.)
  4. Đề xuất (lần đầu tiên)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发起

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发起

Câu hỏi thường gặp

发起 nghĩa là gì?

发起 (fāqǐ) nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.

发起 đọc thế nào?

发起 đọc là fāqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 发起 là gì?

Âm Hán Việt của 发起 là "phát khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.