发起
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發起
发起 nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.
Nghĩa của 发起
fāqǐ
PHÁT KHỞIĐộng từphồn thể 發起- Khởi xướng
- Bắt đầu
- Phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.)
- Đề xuất (lần đầu tiên)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发起
Đồng nghĩa
Từ ghép có 发起
Câu hỏi thường gặp
发起 nghĩa là gì?
发起 (fāqǐ) nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.
发起 đọc thế nào?
发起 đọc là fāqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 发起 là gì?
Âm Hán Việt của 发起 là "phát khởi".