TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发软

fāruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發軟

Âm Hán Việt PHÁT NHUYỄN

发软 nghĩa là yếu đi, nhũn ra.

Nghĩa của 发软

fāruǎn

PHÁT NHUYỄNĐộng từphồn thể 發軟
  1. Yếu đi
  2. Nhũn ra (đầu gối)

Câu hỏi thường gặp

发软 nghĩa là gì?

发软 (fāruǎn) nghĩa là yếu đi, nhũn ra.

发软 đọc thế nào?

发软 đọc là fāruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发软 là gì?

Âm Hán Việt của 发软 là "phát nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.