TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发车

fāchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發車

Âm Hán Việt PHÁT XA

发车 nghĩa là khởi hành, xe xuất phát.

Nghĩa của 发车

fāchē

PHÁT XAĐộng từphồn thể 發車
  1. Khởi hành (xe khách hoặc xe lửa)
  2. Xe xuất phát

Câu hỏi thường gặp

发车 nghĩa là gì?

发车 (fāchē) nghĩa là khởi hành, xe xuất phát.

发车 đọc thế nào?

发车 đọc là fāchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 发车 là gì?

Âm Hán Việt của 发车 là "phát xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.