TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发达国

fādáguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發達國

Âm Hán Việt PHÁT ĐẠT QUỐC

发达国 nghĩa là quốc gia phát triển.

Nghĩa của 发达国

fādáguó

PHÁT ĐẠT QUỐCDanh từphồn thể 發達國
  1. Quốc gia phát triển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发达国

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发达国

Câu hỏi thường gặp

发达国 nghĩa là gì?

发达国 (fādáguó) nghĩa là quốc gia phát triển.

发达国 đọc thế nào?

发达国 đọc là fādáguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 发达国 là gì?

Âm Hán Việt của 发达国 là "phát đạt quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.