TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发达

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fādá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發達

Âm Hán Việt PHÁT ĐẠT

发达 nghĩa là phát triển tốt, hưng thịnh, phát triển, thúc đẩy.

Nghĩa của 发达

fādá

PHÁT ĐẠTTính từ, Động từphồn thể 發達
  1. Phát triển tốt; hưng thịnh
  2. Phát triển; thúc đẩy; mở rộng
  3. văn học Đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng
  4. Trở nên giàu có; vươn lên nắm quyền và địa vị
    • 發達 啦!Ta giàu rồi!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发达

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发达

Câu hỏi thường gặp

发达 nghĩa là gì?

发达 (fādá) nghĩa là phát triển tốt, hưng thịnh, phát triển, thúc đẩy.

发达 đọc thế nào?

发达 đọc là fādá (pinyin).

Âm Hán Việt của 发达 là gì?

Âm Hán Việt của 发达 là "phát đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.