发达
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發達
发达 nghĩa là phát triển tốt, hưng thịnh, phát triển, thúc đẩy.
Nghĩa của 发达
fādá
PHÁT ĐẠTTính từ, Động từphồn thể 發達- Phát triển tốt; hưng thịnh
- Phát triển; thúc đẩy; mở rộng
- văn học Đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng
- Trở nên giàu có; vươn lên nắm quyền và địa vị
- 發達 啦!Ta giàu rồi!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发达
Đồng nghĩa
Từ ghép có 发达
Câu hỏi thường gặp
发达 nghĩa là gì?
发达 (fādá) nghĩa là phát triển tốt, hưng thịnh, phát triển, thúc đẩy.
发达 đọc thế nào?
发达 đọc là fādá (pinyin).
Âm Hán Việt của 发达 là gì?
Âm Hán Việt của 发达 là "phát đạt".