TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发达地区

fādádìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發達地區

Âm Hán Việt PHÁT ĐẠT ĐỊA KHU

发达地区 nghĩa là khu vực phát triển.

Nghĩa của 发达地区

fādádìqū

PHÁT ĐẠT ĐỊA KHUphồn thể 發達地區
  1. Khu vực phát triển

Câu hỏi thường gặp

发达地区 nghĩa là gì?

发达地区 (fādádìqū) nghĩa là khu vực phát triển.

发达地区 đọc thế nào?

发达地区 đọc là fādádìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 发达地区 là gì?

Âm Hán Việt của 发达地区 là "phát đạt địa khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.