TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发送

fāsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發送

Âm Hán Việt PHÁT TỐNG

发送 nghĩa là truyền đi, gửi đi.

Nghĩa của 发送

fāsòng

PHÁT TỐNGĐộng từphồn thể 發送
  1. Truyền đi
  2. Gửi đi
  3. Phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)

Từ ghép có 发送

Câu hỏi thường gặp

发送 nghĩa là gì?

发送 (fāsòng) nghĩa là truyền đi, gửi đi.

发送 đọc thế nào?

发送 đọc là fāsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发送 là gì?

Âm Hán Việt của 发送 là "phát tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.