TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发送器

fāsòngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發送器

Âm Hán Việt PHÁT TỐNG KHÍ

发送器 nghĩa là máy phát.

Nghĩa của 发送器

fāsòngqì

PHÁT TỐNG KHÍphồn thể 發送器
  1. Máy phát

Câu hỏi thường gặp

发送器 nghĩa là gì?

发送器 (fāsòngqì) nghĩa là máy phát.

发送器 đọc thế nào?

发送器 đọc là fāsòngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发送器 là gì?

Âm Hán Việt của 发送器 là "phát tống khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.