TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取代基

qǔdàijī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ĐẠI CƠ

取代基 nghĩa là nhóm thế.

Nghĩa của 取代基

qǔdàijī

THỦ ĐẠI CƠ
  1. Nhóm thế (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

取代基 nghĩa là gì?

取代基 (qǔdàijī) nghĩa là nhóm thế.

取代基 đọc thế nào?

取代基 đọc là qǔdàijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 取代基 là gì?

Âm Hán Việt của 取代基 là "thủ đại cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.