取代
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
取代 nghĩa là thay thế, chiếm chỗ.
Nghĩa của 取代
qǔdài
THỦ ĐẠIĐộng từ- Thay thế
- Chiếm chỗ
- Thế chỗ
- hoá học Phản ứng thế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取代
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 取代
- 车取代了自行车。 Xe hơi đã thay thế xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #949256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
取代 nghĩa là gì?
取代 (qǔdài) nghĩa là thay thế, chiếm chỗ.
取代 đọc thế nào?
取代 đọc là qǔdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 取代 là gì?
Âm Hán Việt của 取代 là "thủ đại".