TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取关

qǔguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 取關

Âm Hán Việt THỦ QUAN

取关 nghĩa là bỏ theo dõi.

Nghĩa của 取关

qǔguān

THỦ QUANĐộng từphồn thể 取關
  1. Bỏ theo dõi (trên mạng xã hội, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取关

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

取关 nghĩa là gì?

取关 (qǔguān) nghĩa là bỏ theo dõi.

取关 đọc thế nào?

取关 đọc là qǔguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 取关 là gì?

Âm Hán Việt của 取关 là "thủ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.