TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取得一致

qǔdéyīzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ĐẮC NHẤT TRÍ

取得一致 nghĩa là đạt được đồng thuận.

Nghĩa của 取得一致

qǔdéyīzhì

THỦ ĐẮC NHẤT TRÍ
  1. Đạt được đồng thuận

Câu hỏi thường gặp

取得一致 nghĩa là gì?

取得一致 (qǔdéyīzhì) nghĩa là đạt được đồng thuận.

取得一致 đọc thế nào?

取得一致 đọc là qǔdéyīzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 取得一致 là gì?

Âm Hán Việt của 取得一致 là "thủ đắc nhất trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.