TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取得

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qǔdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ĐẮC

取得 nghĩa là giành được, lấy được.

Nghĩa của 取得

qǔdé

THỦ ĐẮCĐộng từ
  1. Giành được; lấy được; đạt được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取得

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 取得

Câu ví dụ với 取得

  • 我取得了众多可观的成就。 Wǒ qǔdé le zhòngduō kěguān de chéngjiù.Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.Tatoeba #9804393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

取得 nghĩa là gì?

取得 (qǔdé) nghĩa là giành được, lấy được.

取得 đọc thế nào?

取得 đọc là qǔdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 取得 là gì?

Âm Hán Việt của 取得 là "thủ đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.