TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取样

qǔyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 取樣

Âm Hán Việt THỦ DẠNG

取样 nghĩa là lấy mẫu.

Nghĩa của 取样

qǔyàng

THỦ DẠNGĐộng từphồn thể 取樣
  1. Lấy mẫu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取样

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

取样 nghĩa là gì?

取样 (qǔyàng) nghĩa là lấy mẫu.

取样 đọc thế nào?

取样 đọc là qǔyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 取样 là gì?

Âm Hán Việt của 取样 là "thủ dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.