TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取材

qǔcái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TÀI

取材 nghĩa là thu thập tài liệu.

Nghĩa của 取材

qǔcái

THỦ TÀIĐộng từ
  1. Thu thập tài liệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取材

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 取材

  • 就地取材 — Tận dụng tài nguyên địa phương

Câu hỏi thường gặp

取材 nghĩa là gì?

取材 (qǔcái) nghĩa là thu thập tài liệu.

取材 đọc thế nào?

取材 đọc là qǔcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 取材 là gì?

Âm Hán Việt của 取材 là "thủ tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.