TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取模

qǔmú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ MÔ

取模 nghĩa là lấy dấu.

Nghĩa của 取模

qǔmú

THỦ MÔ
  1. Lấy dấu (nha khoa, v.v.)

qǔmó

THỦ MÔ
  1. Modulo (toán học)

Câu hỏi thường gặp

取模 nghĩa là gì?

取模 (qǔmú, qǔmó) nghĩa là lấy dấu.

取模 đọc thế nào?

取模 đọc là qǔmú (pinyin).

Âm Hán Việt của 取模 là gì?

Âm Hán Việt của 取模 là "thủ mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.