TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取灯儿

qǔdēngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 取燈兒

Âm Hán Việt THỦ ĐĂNG NHI

取灯儿 nghĩa là que diêm.

Nghĩa của 取灯儿

qǔdēngr

THỦ ĐĂNG NHIDanh từphồn thể 取燈兒
  1. tiếng địa phương Que diêm (để châm lửa)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取灯儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

取灯儿 nghĩa là gì?

取灯儿 (qǔdēngr) nghĩa là que diêm.

取灯儿 đọc thế nào?

取灯儿 đọc là qǔdēngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 取灯儿 là gì?

Âm Hán Việt của 取灯儿 là "thủ đăng nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.