TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火柴

huǒchái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA SÀI
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 盒 (hé)

火柴 nghĩa là que diêm.

Nghĩa của 火柴

huǒchái

HỎA SÀIDanh từ
  1. Que diêm (để đánh lửa)

Câu ví dụ với 火柴

  • 他划了一根火柴。 Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

火柴 nghĩa là gì?

火柴 (huǒchái) nghĩa là que diêm.

火柴 đọc thế nào?

火柴 đọc là huǒchái (pinyin).

Âm Hán Việt của 火柴 là gì?

Âm Hán Việt của 火柴 là "hỏa sài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.