火柴
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 盒 (hé)
火柴 nghĩa là que diêm.
Nghĩa của 火柴
huǒchái
HỎA SÀIDanh từ- Que diêm (để đánh lửa)
Câu ví dụ với 火柴
- 他划了一根火柴。 Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
火柴 nghĩa là gì?
火柴 (huǒchái) nghĩa là que diêm.
火柴 đọc thế nào?
火柴 đọc là huǒchái (pinyin).
Âm Hán Việt của 火柴 là gì?
Âm Hán Việt của 火柴 là "hỏa sài".