TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取经

qǔjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 取經

Âm Hán Việt THỦ KINH

取经 nghĩa là thỉnh kinh.

Nghĩa của 取经

qǔjīng

THỦ KINHĐộng từphồn thể 取經
  1. Thỉnh kinh
  2. Học hỏi kinh nghiệm của người khác

Câu hỏi thường gặp

取经 nghĩa là gì?

取经 (qǔjīng) nghĩa là thỉnh kinh.

取经 đọc thế nào?

取经 đọc là qǔjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 取经 là gì?

Âm Hán Việt của 取经 là "thủ kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.