取经
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 取經
取经 nghĩa là thỉnh kinh.
Nghĩa của 取经
qǔjīng
THỦ KINHĐộng từphồn thể 取經- Thỉnh kinh
- Học hỏi kinh nghiệm của người khác
Câu hỏi thường gặp
取经 nghĩa là gì?
取经 (qǔjīng) nghĩa là thỉnh kinh.
取经 đọc thế nào?
取经 đọc là qǔjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 取经 là gì?
Âm Hán Việt của 取经 là "thủ kinh".