TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取缔

qǔdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 取締

Âm Hán Việt THỦ ĐẾ

取缔 nghĩa là trấn áp, triệt phá.

Nghĩa của 取缔

qǔdì

THỦ ĐẾĐộng từphồn thể 取締
  1. Trấn áp; triệt phá; cấm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取缔

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

取缔 nghĩa là gì?

取缔 (qǔdì) nghĩa là trấn áp, triệt phá.

取缔 đọc thế nào?

取缔 đọc là qǔdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 取缔 là gì?

Âm Hán Việt của 取缔 là "thủ đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.