thành ngữ Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
取而代之 nghĩa là gì?
取而代之 (qǔ'érdàizhī) nghĩa là thay thế, thế chỗ.
取而代之 đọc thế nào?
取而代之 đọc là qǔ'érdàizhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 取而代之 là gì?
Âm Hán Việt của 取而代之 là "thủ nhi đại chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.