TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取走

qǔzǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TẨU

取走 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 取走

qǔzǒu

THỦ TẨU
  1. Loại bỏ
  2. Lấy đi

Câu hỏi thường gặp

取走 nghĩa là gì?

取走 (qǔzǒu) nghĩa là Loại bỏ.

取走 đọc thế nào?

取走 đọc là qǔzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 取走 là gì?

Âm Hán Việt của 取走 là "thủ tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.