TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取道

qǔdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ĐẠO

取道 nghĩa là đi qua, theo đường.

Nghĩa của 取道

qǔdào

THỦ ĐẠOĐộng từ
  1. Đi qua
  2. Theo đường
  3. En route đến

Câu hỏi thường gặp

取道 nghĩa là gì?

取道 (qǔdào) nghĩa là đi qua, theo đường.

取道 đọc thế nào?

取道 đọc là qǔdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 取道 là gì?

Âm Hán Việt của 取道 là "thủ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.