TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受制

shòuzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ CHẾ

受制 nghĩa là bị kiểm soát, chịu cảnh áp bức.

Nghĩa của 受制

shòuzhì

THỤ CHẾĐộng từ
  1. Bị kiểm soát (bởi ai đó)
  2. Chịu cảnh áp bức

Câu hỏi thường gặp

受制 nghĩa là gì?

受制 (shòuzhì) nghĩa là bị kiểm soát, chịu cảnh áp bức.

受制 đọc thế nào?

受制 đọc là shòuzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 受制 là gì?

Âm Hán Việt của 受制 là "thụ chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.