TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受到

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shòudào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ ĐÁO

受到 nghĩa là nhận được, bị.

Nghĩa của 受到

shòudào

THỤ ĐÁOĐộng từ
  1. Nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
  2. Bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 受到

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

受到 nghĩa là gì?

受到 (shòudào) nghĩa là nhận được, bị.

受到 đọc thế nào?

受到 đọc là shòudào (pinyin).

Âm Hán Việt của 受到 là gì?

Âm Hán Việt của 受到 là "thụ đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.