受夹板气 nghĩa là Bị tấn công từ hai phía trong một cuộc cãi vã.
Nghĩa của 受夹板气
shòujiābǎnqì
THỤ GIÁP BẢN KHÍphồn thể 受夾板氣
Bị tấn công từ hai phía trong một cuộc cãi vã
Bị vạ lây
Câu hỏi thường gặp
受夹板气 nghĩa là gì?
受夹板气 (shòujiābǎnqì) nghĩa là Bị tấn công từ hai phía trong một cuộc cãi vã.
受夹板气 đọc thế nào?
受夹板气 đọc là shòujiābǎnqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 受夹板气 là gì?
Âm Hán Việt của 受夹板气 là "thụ giáp bản khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.