TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受审

shòushěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受審

Âm Hán Việt THỤ THẨM

受审 nghĩa là hầu tòa, bị xét xử.

Nghĩa của 受审

shòushěn

THỤ THẨMDanh từphồn thể 受審
  1. Hầu tòa; bị xét xử (về tội)

Câu hỏi thường gặp

受审 nghĩa là gì?

受审 (shòushěn) nghĩa là hầu tòa, bị xét xử.

受审 đọc thế nào?

受审 đọc là shòushěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 受审 là gì?

Âm Hán Việt của 受审 là "thụ thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.