TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受害

shòuhài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ HẠI

受害 nghĩa là bị thiệt hại, bị thương v, bị hỏng.

Nghĩa của 受害

shòuhài

THỤ HẠIĐộng từ
  1. Bị thiệt hại, bị thương v.v.
  2. Bị hỏng
  3. Bị thương
  4. Bị giết
  5. Bị cướp

Từ ghép có 受害

Câu hỏi thường gặp

受害 nghĩa là gì?

受害 (shòuhài) nghĩa là bị thiệt hại, bị thương v, bị hỏng.

受害 đọc thế nào?

受害 đọc là shòuhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 受害 là gì?

Âm Hán Việt của 受害 là "thụ hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.