TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受害者

shòuhàizhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ HẠI GIẢ
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

受害者 nghĩa là thương vong, nạn nhân.

Nghĩa của 受害者

shòuhàizhě

THỤ HẠI GIẢDanh từ
  1. Thương vong
  2. Nạn nhân
  3. Người bị thương và bị hại

Câu hỏi thường gặp

受害者 nghĩa là gì?

受害者 (shòuhàizhě) nghĩa là thương vong, nạn nhân.

受害者 đọc thế nào?

受害者 đọc là shòuhàizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 受害者 là gì?

Âm Hán Việt của 受害者 là "thụ hại giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.