TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受害人

shòuhàirén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ HẠI NHÂN

受害人 nghĩa là nạn nhân.

Nghĩa của 受害人

shòuhàirén

THỤ HẠI NHÂNDanh từ
  1. Nạn nhân

Câu hỏi thường gặp

受害人 nghĩa là gì?

受害人 (shòuhàirén) nghĩa là nạn nhân.

受害人 đọc thế nào?

受害人 đọc là shòuhàirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 受害人 là gì?

Âm Hán Việt của 受害人 là "thụ hại nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.