TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受封

shòufēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ PHONG

受封 nghĩa là được phong hầu.

Nghĩa của 受封

shòufēng

THỤ PHONG
  1. Được phong tước và ban đất; được phong hầu
  2. nghĩa bóng Được hoàng đế ban thưởng

Câu hỏi thường gặp

受封 nghĩa là gì?

受封 (shòufēng) nghĩa là được phong hầu.

受封 đọc thế nào?

受封 đọc là shòufēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 受封 là gì?

Âm Hán Việt của 受封 là "thụ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.