TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受尽

shòujìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受盡

Âm Hán Việt THỤ TẬN

受尽 nghĩa là chịu đựng đủ, chịu mọi loại.

Nghĩa của 受尽

shòujìn

THỤ TẬNĐộng từphồn thể 受盡
  1. Chịu đựng đủ
  2. Chịu mọi loại
  3. Chịu đựng đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

受尽 nghĩa là gì?

受尽 (shòujìn) nghĩa là chịu đựng đủ, chịu mọi loại.

受尽 đọc thế nào?

受尽 đọc là shòujìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 受尽 là gì?

Âm Hán Việt của 受尽 là "thụ tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.