TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受得了

shòudeliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ ĐẮC LIỄU

受得了 nghĩa là chịu đựng được, chịu được.

Nghĩa của 受得了

shòudeliǎo

THỤ ĐẮC LIỄUĐộng từ
  1. Chịu đựng được; chịu được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 受得了

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 受得了

  • 她受得了长途旅行吗? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411909

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

受得了 nghĩa là gì?

受得了 (shòudeliǎo) nghĩa là chịu đựng được, chịu được.

受得了 đọc thế nào?

受得了 đọc là shòudeliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 受得了 là gì?

Âm Hán Việt của 受得了 là "thụ đắc liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.