受得了
giọng máy của trình duyệt
受得了 nghĩa là chịu đựng được, chịu được.
Nghĩa của 受得了
shòudeliǎo
THỤ ĐẮC LIỄUĐộng từ- Chịu đựng được; chịu được
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 受得了
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 受得了
- 她受得了长途旅行吗? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411909
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
受得了 nghĩa là gì?
受得了 (shòudeliǎo) nghĩa là chịu đựng được, chịu được.
受得了 đọc thế nào?
受得了 đọc là shòudeliǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 受得了 là gì?
Âm Hán Việt của 受得了 là "thụ đắc liễu".