TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受托

shòutuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受託

Âm Hán Việt THỤ THÁC

受托 nghĩa là được giao phó, được ủy thác.

Nghĩa của 受托

shòutuō

THỤ THÁCĐộng từphồn thể 受託
  1. Được giao phó
  2. Được ủy thác

Từ ghép có 受托

Câu hỏi thường gặp

受托 nghĩa là gì?

受托 (shòutuō) nghĩa là được giao phó, được ủy thác.

受托 đọc thế nào?

受托 đọc là shòutuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 受托 là gì?

Âm Hán Việt của 受托 là "thụ thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.