TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受权

shòuquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受權

Âm Hán Việt THỤ QUYỀN

受权 nghĩa là được ủy quyền, được giao phó.

Nghĩa của 受权

shòuquán

THỤ QUYỀNĐộng từphồn thể 受權
  1. Được ủy quyền
  2. Được giao phó (quyền hạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 受权

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

受权 nghĩa là gì?

受权 (shòuquán) nghĩa là được ủy quyền, được giao phó.

受权 đọc thế nào?

受权 đọc là shòuquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 受权 là gì?

Âm Hán Việt của 受权 là "thụ quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.