TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

授权

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shòuquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 授權

Âm Hán Việt THỤ QUYỀN

授权 nghĩa là ủy quyền.

Nghĩa của 授权

shòuquán

THỤ QUYỀNĐộng từphồn thể 授權
  1. Ủy quyền

Câu hỏi thường gặp

授权 nghĩa là gì?

授权 (shòuquán) nghĩa là ủy quyền.

授权 đọc thế nào?

授权 đọc là shòuquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 授权 là gì?

Âm Hán Việt của 授权 là "thụ quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.