受法律保护权 nghĩa là Quyền được pháp luật bảo vệ (luật).
Nghĩa của 受法律保护权
shòufǎlǜbǎohùquán
THỤ PHÁP LUẬT BẢO HỘ QUYỀNphồn thể 受法律保護權
Quyền được pháp luật bảo vệ (luật)
Câu hỏi thường gặp
受法律保护权 nghĩa là gì?
受法律保护权 (shòufǎlǜbǎohùquán) nghĩa là Quyền được pháp luật bảo vệ (luật).
受法律保护权 đọc thế nào?
受法律保护权 đọc là shòufǎlǜbǎohùquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 受法律保护权 là gì?
Âm Hán Việt của 受法律保护权 là "thụ pháp luật bảo hộ quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.