TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受累

shòulěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ LŨY

受累 nghĩa là bị liên lụy, dính líu.

Nghĩa của 受累

shòulěi

THỤ LŨYĐộng từ
  1. Bị liên lụy
  2. Dính líu (vì người khác)

shòulèi

THỤ LỤYĐộng từ
  1. Bị phiền phức nhiều

Câu hỏi thường gặp

受累 nghĩa là gì?

受累 (shòulěi, shòulèi) nghĩa là bị liên lụy, dính líu.

受累 đọc thế nào?

受累 đọc là shòulěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 受累 là gì?

Âm Hán Việt của 受累 là "thụ lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.