TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受约束

shòuyuēshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受約束

Âm Hán Việt THỤ ƯỚC THÚC

受约束 nghĩa là bị hạn chế, bị ràng buộc.

Nghĩa của 受约束

shòuyuēshù

THỤ ƯỚC THÚCphồn thể 受約束
  1. Bị hạn chế
  2. Bị ràng buộc

Câu hỏi thường gặp

受约束 nghĩa là gì?

受约束 (shòuyuēshù) nghĩa là bị hạn chế, bị ràng buộc.

受约束 đọc thế nào?

受约束 đọc là shòuyuēshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 受约束 là gì?

Âm Hán Việt của 受约束 là "thụ ước thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.