TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受虐狂

shòunüèkuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ NGƯỢC CUỒNG

受虐狂 nghĩa là khổ dâm, người khổ dâm.

Nghĩa của 受虐狂

shòunüèkuáng

THỤ NGƯỢC CUỒNGDanh từ
  1. Khổ dâm
  2. Người khổ dâm

Câu hỏi thường gặp

受虐狂 nghĩa là gì?

受虐狂 (shòunüèkuáng) nghĩa là khổ dâm, người khổ dâm.

受虐狂 đọc thế nào?

受虐狂 đọc là shòunüèkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 受虐狂 là gì?

Âm Hán Việt của 受虐狂 là "thụ ngược cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.