TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受训

shòuxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受訓

Âm Hán Việt THỤ HUẤN

受训 nghĩa là được đào tạo.

Nghĩa của 受训

shòuxùn

THỤ HUẤNĐộng từphồn thể 受訓
  1. Được đào tạo

Câu hỏi thường gặp

受训 nghĩa là gì?

受训 (shòuxùn) nghĩa là được đào tạo.

受训 đọc thế nào?

受训 đọc là shòuxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 受训 là gì?

Âm Hán Việt của 受训 là "thụ huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.