TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受访

shòufǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受訪

Âm Hán Việt THỤ PHỎNG

受访 nghĩa là được phỏng vấn, trả lời phỏng vấn.

Nghĩa của 受访

shòufǎng

THỤ PHỎNGĐộng từphồn thể 受訪
  1. Được phỏng vấn
  2. Trả lời phỏng vấn
  3. Phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)

Từ ghép có 受访

Câu hỏi thường gặp

受访 nghĩa là gì?

受访 (shòufǎng) nghĩa là được phỏng vấn, trả lời phỏng vấn.

受访 đọc thế nào?

受访 đọc là shòufǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 受访 là gì?

Âm Hán Việt của 受访 là "thụ phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.