TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受试者

shòushìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受試者

Âm Hán Việt THỤ THÍ GIẢ

受试者 nghĩa là đối tượng, người tham gia.

Nghĩa của 受试者

shòushìzhě

THỤ THÍ GIẢDanh từphồn thể 受試者
  1. Đối tượng (trong thí nghiệm)
  2. Người tham gia (trong thử nghiệm lâm sàng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

受试者 nghĩa là gì?

受试者 (shòushìzhě) nghĩa là đối tượng, người tham gia.

受试者 đọc thế nào?

受试者 đọc là shòushìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 受试者 là gì?

Âm Hán Việt của 受试者 là "thụ thí giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.