TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受贿

shòuhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受賄

Âm Hán Việt THỤ HỐI

受贿 nghĩa là nhận hối lộ.

Nghĩa của 受贿

shòuhuì

THỤ HỐIĐộng từphồn thể 受賄
  1. Nhận hối lộ

Câu hỏi thường gặp

受贿 nghĩa là gì?

受贿 (shòuhuì) nghĩa là nhận hối lộ.

受贿 đọc thế nào?

受贿 đọc là shòuhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 受贿 là gì?

Âm Hán Việt của 受贿 là "thụ hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.