TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受追捧

shòuzhuīpěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ TRUY PHỦNG

受追捧 nghĩa là được săn đón.

Nghĩa của 受追捧

shòuzhuīpěng

THỤ TRUY PHỦNG
  1. Được săn đón

Câu hỏi thường gặp

受追捧 nghĩa là gì?

受追捧 (shòuzhuīpěng) nghĩa là được săn đón.

受追捧 đọc thế nào?

受追捧 đọc là shòuzhuīpěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 受追捧 là gì?

Âm Hán Việt của 受追捧 là "thụ truy phủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.