TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受过

shòuguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受過

Âm Hán Việt THỤ QUÁ

受过 nghĩa là chịu trách nhiệm.

Nghĩa của 受过

shòuguò

THỤ QUÁĐộng từphồn thể 受過
  1. Chịu trách nhiệm (thay cho người khác)

Từ ghép có 受过

Câu hỏi thường gặp

受过 nghĩa là gì?

受过 (shòuguò) nghĩa là chịu trách nhiệm.

受过 đọc thế nào?

受过 đọc là shòuguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 受过 là gì?

Âm Hán Việt của 受过 là "thụ quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.