TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受难纪念

shòunánjìniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受難紀念

Âm Hán Việt THỤ NAN KỶ NIỆM

受难纪念 nghĩa là đài tưởng niệm.

Nghĩa của 受难纪念

shòunánjìniàn

THỤ NAN KỶ NIỆMphồn thể 受難紀念
  1. Đài tưởng niệm

Câu hỏi thường gặp

受难纪念 nghĩa là gì?

受难纪念 (shòunánjìniàn) nghĩa là đài tưởng niệm.

受难纪念 đọc thế nào?

受难纪念 đọc là shòunánjìniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 受难纪念 là gì?

Âm Hán Việt của 受难纪念 là "thụ nan kỷ niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.