受领
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 受領
受领 nghĩa là nhận.
Nghĩa của 受领
shòulǐng
Động từphồn thể 受領- Nhận
Câu hỏi thường gặp
受领 nghĩa là gì?
受领 (shòulǐng) nghĩa là nhận.
受领 đọc thế nào?
受领 đọc là shòulǐng (pinyin).
Phồn thể: 受領
受领 nghĩa là nhận.
受领 (shòulǐng) nghĩa là nhận.
受领 đọc là shòulǐng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.