TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受领者

shòulǐngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受領者

受领者 nghĩa là người nhận.

Nghĩa của 受领者

shòulǐngzhě

phồn thể 受領者
  1. Người nhận

Câu hỏi thường gặp

受领者 nghĩa là gì?

受领者 (shòulǐngzhě) nghĩa là người nhận.

受领者 đọc thế nào?

受领者 đọc là shòulǐngzhě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.